XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

堵住 đọc là dǔ zhù, nghĩa là chặn lại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

堵住

[dǔ zhù] [堵 住]

chặn lại

嗯,咱们站到队伍后面,别堵住门口。

èn, zán men zhàn dào duì wu hòu miàn, bié dǔ zhù mén kǒu.

Ừ, chúng ta đứng ra cuối hàng, đừng chắn lối cửa.

Trong bài: Quán đông khách chứng tỏ điều gì · 可见

水槽被一些食物残渣堵住了。

shuǐ cáo bèi yì xiē shí wù cán zhā dǔ zhù le.

Bồn rửa đã bị tắc bởi một số cặn thức ăn.

我刚才看了看,好像是水管堵住了,你别着急。

wǒ gāng cái kàn le kàn, hǎo xiàng shì shuǐ guǎn dǔ zhù le, nǐ bié zháo jí.

Mình vừa xem qua, hình như là ống nước bị tắc, cậu đừng vội.

Trong bài: Báo sửa chữa thiết bị nhà thuê

Hỏi đáp về từ 堵住

堵住 nghĩa là gì?

堵住 (dǔ zhù) nghĩa là chặn lại.

Cách viết 堵住 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 堵, 住 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.