XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

塌下 đọc là tā xià, nghĩa là sụp đổ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

塌下

[tā xià] [塌 下]

sụp đổ

除非天塌下来,不然会议照常举行。

chú fēi tiān tā xià lái, bù rán huì yì zhào cháng jǔ xíng.

Trừ khi trời sập xuống, nếu không cuộc họp vẫn diễn ra bình thường.

你先塌下心来复习,不要总是胡思乱想。

nǐ xiān tā xià xīn lái fù xí, bú yào zǒng shì hú sī luàn xiǎng.

Cậu hãy định tâm ôn tập trước đã, đừng lúc nào cũng suy nghĩ lung tung.

Hỏi đáp về từ 塌下

塌下 nghĩa là gì?

塌下 (tā xià) nghĩa là sụp đổ.

Cách viết 塌下 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 塌, 下 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.