XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

备下 đọc là bèi xià, nghĩa là chuẩn bị; sắp xếp (thứ gì đó để dâng lên). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

备下

[bèi xià] [备 下]

chuẩn bị; sắp xếp (thứ gì đó để dâng lên)

嗯,大家都在准备下周的考试。

èn, dà jiā dōu zài zhǔn bèi xià zhōu de kǎo shì.

Ừm, mọi người đều đang chuẩn bị cho kỳ thi tuần tới.

Trong bài: Hỏi mật khẩu mạng không dây

船慢慢靠岸了,大家准备下船。

chuán màn màn kào àn le, dà jiā zhǔn bèi xià chuán.

Thuyền từ từ cập bờ rồi, mọi người chuẩn bị xuống thuyền.

小美,我准备下楼买瓶水。

xiǎo měi, wǒ zhǔn bèi xià lóu mǎi píng shuǐ.

Tiểu Mỹ, mình chuẩn bị xuống lầu mua chai nước.

Trong bài: Nhờ lấy bưu phẩm chuyển phát nhanh · 顺便

Hỏi đáp về từ 备下

备下 nghĩa là gì?

备下 (bèi xià) nghĩa là chuẩn bị; sắp xếp (thứ gì đó để dâng lên).

Cách viết 备下 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 备, 下 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.