备件 đọc là bèi jiàn, nghĩa là phụ tùng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 备件
备件 nghĩa là gì?
备件 (bèi jiàn) nghĩa là phụ tùng.
Cách viết 备件 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 备, 件 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 备件?
Thường gặp: 零备件 (líng bèi jiàn) – phụ tùng.