XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大病 đọc là dà bìng, nghĩa là bệnh nặng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

大病

[dà bìng] [ĐẠI 病]

bệnh nặng

他大病初愈,嘴唇依然惨白无光。

tā dà bìng chū yù, zuǐ chún yī rán cǎn bái wú guāng.

Cậu ấy mới ốm dậy, môi vẫn tái nhợt không chút sắc khí.

他刚大病一场,身体还很虚。

tā gāng dà bìng yì chǎng, shēn tǐ hái hěn xū.

Anh ấy vừa trải qua trận bệnh nặng, cơ thể vẫn còn rất yếu.

大病初愈后,他的体质仍然非常衰弱。

dà bìng chū yù hòu, tā de tǐ zhì réng rán fēi cháng shuāi ruò.

Sau khi khỏi trận ốm nặng, thể chất của anh ấy vẫn vô cùng yếu ớt.

Hỏi đáp về từ 大病

大病 nghĩa là gì?

大病 (dà bìng) nghĩa là bệnh nặng.

Cách viết 大病 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 病 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.