XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

重病 đọc là zhòng bìng, nghĩa là bệnh nặng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

重病

[zhòng bìng] [重 病]

bệnh nặng

医生正在全力抢救这位危重病人。

yī shēng zhèng zài quán lì qiǎng jiù zhè wèi wēi zhòng bìng rén.

Bác sĩ đang hết sức cấp cứu bệnh nhân nguy kịch này.

这场重病导致他的下半身完全瘫痪。

zhè chǎng zhòng bìng dǎo zhì tā de xià bàn shēn wán quán tān huàn.

Căn bệnh nặng này khiến nửa thân dưới của anh ấy bị liệt hoàn toàn.

几位名医连夜对危重病人进行了会诊。

jǐ wèi míng yī lián yè duì wēi zhòng bìng rén jìn xíng le huì zhěn.

Mấy vị danh y đã thức trắng đêm hội chẩn cho bệnh nhân nguy kịch.

Hỏi đáp về từ 重病

重病 nghĩa là gì?

重病 (zhòng bìng) nghĩa là bệnh nặng.

Cách viết 重病 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 重, 病 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 重病?

Thường gặp: 危重病人 (wēi zhòng bìng rén) – bệnh nhân nguy kịch; 重病特护 (zhòng bìng tè hù) – chăm sóc đặc biệt; 重病特护区 (zhòng bìng tè hù qū) – khoa chăm sóc đặc biệt (của bệnh viện).