夸赞
[kuā zàn] [夸 赞]
khen ngợi; nói tốt về; ca ngợi
听到大家当面夸赞,她感到有些难为情。
tīng dào dà jiā dāng miàn kuā zàn, tā gǎn dào yǒu xiē nán wéi qíng.Nghe mọi người khen ngợi trực tiếp, cô ấy cảm thấy hơi ngượng ngùng.
夸赞 đọc là kuā zàn, nghĩa là khen ngợi; nói tốt về. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kuā zàn] [夸 赞]
khen ngợi; nói tốt về; ca ngợi
听到大家当面夸赞,她感到有些难为情。
tīng dào dà jiā dāng miàn kuā zàn, tā gǎn dào yǒu xiē nán wéi qíng.Nghe mọi người khen ngợi trực tiếp, cô ấy cảm thấy hơi ngượng ngùng.
夸赞 (kuā zàn) nghĩa là khen ngợi; nói tốt về.
Viết lần lượt từng chữ 夸, 赞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.