如是 đọc là rú shì, nghĩa là như vậy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 如是
如是 nghĩa là gì?
如是 (rú shì) nghĩa là như vậy.
Cách viết 如是 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 如, 是 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 如是?
Thường gặp: 如是我闻 (rú shì wǒ wén) – tôi nghe như vầy (thành ngữ).