这么着
[zhè me zhe] [这 么 着]
như vậy; theo cách này; như thế
时间还早,你何必这么着急走呢?
shí jiān hái zǎo, nǐ hé bì zhè me zháo jí zǒu ne?Thời gian còn sớm, bạn hà tất phải vội vã đi như vậy?
这么着 đọc là zhè me zhe, nghĩa là như vậy; theo cách này. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhè me zhe] [这 么 着]
như vậy; theo cách này; như thế
时间还早,你何必这么着急走呢?
shí jiān hái zǎo, nǐ hé bì zhè me zháo jí zǒu ne?Thời gian còn sớm, bạn hà tất phải vội vã đi như vậy?
这么着 (zhè me zhe) nghĩa là như vậy; theo cách này.
Viết lần lượt từng chữ 这, 么, 着 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.