妇孺皆知
[fù rú jiē zhī] [妇 孺 皆 知]
mọi người đều hiểu (thành ngữ); nổi tiếng; được biết đến rộng rãi
妇孺皆知 đọc là fù rú jiē zhī, nghĩa là mọi người đều hiểu (thành ngữ); nổi tiếng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fù rú jiē zhī] [妇 孺 皆 知]
mọi người đều hiểu (thành ngữ); nổi tiếng; được biết đến rộng rãi
妇孺皆知 (fù rú jiē zhī) nghĩa là mọi người đều hiểu (thành ngữ); nổi tiếng.
Viết lần lượt từng chữ 妇, 孺, 皆, 知 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.