婆子
[pó zi] [婆 子]
bà già
婆子 đọc là pó zi, nghĩa là bà già. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
婆子 (pó zi) nghĩa là bà già.
Viết lần lượt từng chữ 婆, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 拍婆子 (pāi pó zi) – tán gái; 月婆子 (yuè pó zi) – (thông tục) sản phụ; 汤婆子 (tāng pó zi) – túi chườm nước nóng.