孤立子 đọc là gū lì zǐ, nghĩa là soliton (vật lý). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 孤立子
孤立子 nghĩa là gì?
孤立子 (gū lì zǐ) nghĩa là soliton (vật lý).
Cách viết 孤立子 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 孤, 立, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 孤立子?
Thường gặp: 孤立子波 (gū lì zǐ bō) – instanton (toán học).