XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

家用 đọc là jiā yòng, nghĩa là thuộc về gia đình; chi phí gia đình. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

家用

[jiā yòng] [GIA 用]

thuộc về gia đình; chi phí gia đình; tiền chợ

指家庭日常使用或家庭生活开销。

这台电器非常适合家用,操作也简单。

zhè tái diàn qì fēi cháng shì hé jiā yòng, cāo zuò yě jiǎn dān.

Thiết bị điện này rất thích hợp dùng trong gia đình, thao tác cũng đơn giản.

是的,特别是家用电器,价格比平时便宜很多。

shì de, tè bié shì jiā yòng diàn qì, jià gé bǐ píng shí pián yi hěn duō.

Đúng vậy, đặc biệt là đồ điện gia dụng, giá rẻ hơn ngày thường rất nhiều.

Trong bài: Săn hàng giảm giá ngày hội mua sắm · 特别 / 特别是

好啊,如果提示更清晰,大家用起来也会更放心。

hǎo a, rú guǒ tí shì gèng qīng xī, dà jiā yòng qǐ lái yě huì gèng fàng xīn.

Hay đấy, nếu nhắc nhở rõ ràng hơn, mọi người dùng cũng sẽ yên tâm hơn.

Trong bài: Tranh biện về giới hạn thu thập dữ liệu cá nhân của ứng dụng

今天我在家用英文给朋友写信。

jīn tiān wǒ zài jiā yòng yīng wén gěi péng yǒu xiě xìn.

Hôm nay tôi ở nhà viết thư bằng tiếng Anh cho bạn.

Hỏi đáp về từ 家用

家用 nghĩa là gì?

家用 (jiā yòng) nghĩa là thuộc về gia đình; chi phí gia đình. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 家用 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 家, 用 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 家用?

Thường gặp: 家用电器 (jiā yòng diàn qì) – thiết bị điện gia dụng; 家用电脑 (jiā yòng diàn nǎo) – máy tính gia đình.