XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

寡头 đọc là guǎ tóu, nghĩa là nhà tài phiệt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

寡头

[guǎ tóu] [寡 头]

nhà tài phiệt

真的吗?可是现实中资本往往集中于少数寡头,弱势群体反而更容易被边缘化。

zhēn de ma? kě shì xiàn shí zhōng zī běn wǎng wǎng jí zhōng yú shǎo shù guǎ tóu, ruò shì qún tǐ fǎn ér gèng róng yì bèi biān yuán huà.

Thật vậy sao? Nhưng trong thực tế tư bản thường tập trung vào số ít các ông lớn, nhóm yếu thế ngược lại càng dễ bị đẩy ra rìa.

Trong bài: Tranh luận về một chủ đề gây tranh cãi

Hỏi đáp về từ 寡头

寡头 nghĩa là gì?

寡头 (guǎ tóu) nghĩa là nhà tài phiệt.

Cách viết 寡头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 寡, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 寡头?

Thường gặp: 寡头垄断 (guǎ tóu lǒng duàn) – độc quyền nhóm; 寡头政治 (guǎ tóu zhèng zhì) – đầu sỏ chính trị.