对心儿 đọc là duì xīn r, nghĩa là biến thể er hoá của 对心 (duì xīn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 对心儿
对心儿 nghĩa là gì?
对心儿 (duì xīn r) nghĩa là biến thể er hoá của 对心 (duì xīn).
Cách viết 对心儿 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 对, 心, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.