小偷儿【小偷兒】
[xiǎotōur] [TIỂU 偷 儿]
biến thể er hoá của 小偷 (xiǎo tōu)
偷东西的人(小偷的口语儿化形式)
昨晚小区里进了一个小偷儿。
zuó wǎn xiǎo qū lǐ jìn le yí gè xiǎo tōu r.Tối qua trong khu phố có một tên trộm đột nhập.
小偷儿 đọc là xiǎotōur, nghĩa là biến thể er hoá của 小偷 (xiǎo tōu). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiǎotōur] [TIỂU 偷 儿]
biến thể er hoá của 小偷 (xiǎo tōu)
偷东西的人(小偷的口语儿化形式)
昨晚小区里进了一个小偷儿。
zuó wǎn xiǎo qū lǐ jìn le yí gè xiǎo tōu r.Tối qua trong khu phố có một tên trộm đột nhập.
小偷儿 (xiǎotōur) nghĩa là biến thể er hoá của 小偷 (xiǎo tōu). Đây là từ thuộc HSK 5.
Viết lần lượt từng chữ 小, 偷, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.