XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

居室 đọc là jū shì, nghĩa là phòng; căn hộ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

居室

[jū shì] [居 室]

phòng; căn hộ

这套两居室的公寓建筑面积大约有八十平方米。

zhè tào liǎng jū shì de gōng yù jiàn zhù miàn jī dà yuē yǒu bā shí píng fāng mǐ.

Căn hộ hai phòng ngủ này có diện tích xây dựng khoảng 80 mét vuông.

Hỏi đáp về từ 居室

居室 nghĩa là gì?

居室 (jū shì) nghĩa là phòng; căn hộ.

Cách viết 居室 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 居, 室 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 居室?

Thường gặp: 起居室 (qǐ jū shì) – phòng khách.