居室 đọc là jū shì, nghĩa là phòng; căn hộ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 居室
居室 nghĩa là gì?
居室 (jū shì) nghĩa là phòng; căn hộ.
Cách viết 居室 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 居, 室 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 居室?
Thường gặp: 起居室 (qǐ jū shì) – phòng khách.