崩坏 đọc là bēng huài, nghĩa là sụp đổ; hư hỏng (của giá trị xã hội, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 崩坏
崩坏 nghĩa là gì?
崩坏 (bēng huài) nghĩa là sụp đổ; hư hỏng (của giá trị xã hội, v.v.).
Cách viết 崩坏 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 崩, 坏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 崩坏?
Thường gặp: 崩坏作用 (bēng huài zuò yòng) – thoái hoá khối (địa chất).