工钱
[gōng qián] [工 钱]
lương; tiền công
他拿到工钱立刻去当铺赎回玉佩。
tā ná dào gōng qián lì kè qù dàng pù shú huí yù pèi.Nhận được tiền công, anh ấy lập tức đến tiệm cầm đồ chuộc lại miếng ngọc bội.
工钱 đọc là gōng qián, nghĩa là lương; tiền công. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gōng qián] [工 钱]
lương; tiền công
他拿到工钱立刻去当铺赎回玉佩。
tā ná dào gōng qián lì kè qù dàng pù shú huí yù pèi.Nhận được tiền công, anh ấy lập tức đến tiệm cầm đồ chuộc lại miếng ngọc bội.
工钱 (gōng qián) nghĩa là lương; tiền công.
Viết lần lượt từng chữ 工, 钱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.