XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

平面图 đọc là píng miàn tú, nghĩa là bản vẽ sơ đồ; đồ thị phẳng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 平面图

平面图 nghĩa là gì?

平面图 (píng miàn tú) nghĩa là bản vẽ sơ đồ; đồ thị phẳng.

Cách viết 平面图 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 平, 面, 图 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 平面图?

Thường gặp: 总平面图 (zǒng píng miàn tú) – mặt bằng tổng thể.