XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

开源软件 đọc là kāi yuán ruǎn jiàn, nghĩa là phần mềm mã nguồn mở. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 开源软件

开源软件 nghĩa là gì?

开源软件 (kāi yuán ruǎn jiàn) nghĩa là phần mềm mã nguồn mở.

Cách viết 开源软件 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 开, 源, 软, 件 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.