XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

异曲同工 đọc là yì qǔ tóng gōng, nghĩa là khác giai điệu nhưng cùng kỹ năng (thành ngữ); phương pháp khác dẫn đến cùng kết quả. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

异曲同工

[yì qǔ tóng gōng] [异 曲 同 工]

khác giai điệu nhưng cùng kỹ năng (thành ngữ); phương pháp khác dẫn đến cùng kết quả; cách tiếp cận khác nhưng kết quả đều hài lòng như nhau

Hỏi đáp về từ 异曲同工

异曲同工 nghĩa là gì?

异曲同工 (yì qǔ tóng gōng) nghĩa là khác giai điệu nhưng cùng kỹ năng (thành ngữ); phương pháp khác dẫn đến cùng kết quả.

Cách viết 异曲同工 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 异, 曲, 同, 工 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.