张皇 đọc là zhāng huáng, nghĩa là hoảng hốt; bối rối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 张皇
张皇 nghĩa là gì?
张皇 (zhāng huáng) nghĩa là hoảng hốt; bối rối.
Cách viết 张皇 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 张, 皇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 张皇?
Thường gặp: 张皇失措 (zhāng huáng shī cuò) – hoảng hốt luống cuống (thành ngữ).