XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

律法 đọc là lǜ fǎ, nghĩa là luật pháp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

律法

[lǜ fǎ] [律 法]

luật pháp

嗯,这样既能维护法律法度的权威,又能避免制度过于冰冷。

èn, zhè yàng jì néng wéi hù fǎ lǜ fǎ dù de quán wēi, yòu néng bì miǎn zhì dù guò yú bīng lěng.

Ừm, như vậy vừa duy trì được uy quyền của pháp độ, lại tránh được quy chế quá băng giá.

Trong bài: Biện luận ứng dụng tư tưởng Pháp gia trong quản trị tuân thủ doanh nghiệp

该法律法规自公布之日起生效。

gāi fǎ lǜ fǎ guī zì gōng bù zhī rì qǐ shēng xiào.

Quy định pháp luật này có hiệu lực kể từ ngày công bố.

所以法律法规健全之前,任何激进的技术推广都是极其危险的。

suǒ yǐ fǎ lǜ fǎ guī jiàn quán zhī qián, rèn hé jī jìn de jì shù tuī guǎng dōu shì jí qí wēi xiǎn de.

Cho nên trước khi luật pháp quy định hoàn thiện, mọi sự phổ biến công nghệ một cách cấp tiến đều cực kỳ nguy hiểm.

Trong bài: Tranh luận trách nhiệm pháp lý của y tế thông minh · 之所以…是因为…

Hỏi đáp về từ 律法

律法 nghĩa là gì?

律法 (lǜ fǎ) nghĩa là luật pháp.

Cách viết 律法 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 律, 法 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 律法?

Thường gặp: 摩西律法 (mó xī lǜ fǎ) – luật pháp Mô-sê; 摩西的律法 (mó xī de lǜ fǎ) – Luật Mô-sê.