XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

微粒 đọc là wēi lì, nghĩa là hạt; bụi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

微粒

[wēi lì] [微 粒]

hạt; bụi

好啊,你先说说这微粒是怎么进入食物的吧。

hǎo a, nǐ xiān shuō shuō zhè wēi lì shì zěn me jìn rù shí wù de ba.

Được, bạn nói trước vi nhựa này vào thực phẩm như thế nào.

Trong bài: Cảnh báo nguy cơ hạt vi nhựa xâm nhập chuỗi thức ăn

光具有波动和微粒的双重性质。

guāng jù yǒu bō dòng hé wēi lì de shuāng chóng xìng zhì.

Ánh sáng có tính chất kép sóng và hạt.

我在实验室做了报告,想聊不可降解塑料微粒的情况。

wǒ zài shí yàn shì zuò le bào gào, xiǎng liáo bù kě jiàng jiě sù liào wēi lì de qíng kuàng.

Tôi đã làm báo cáo trong phòng thí nghiệm, muốn nói về tình trạng hạt vi nhựa khó phân hủy.

Trong bài: Cảnh báo nguy cơ hạt vi nhựa xâm nhập chuỗi thức ăn

Hỏi đáp về từ 微粒

微粒 nghĩa là gì?

微粒 (wēi lì) nghĩa là hạt; bụi.

Cách viết 微粒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 微, 粒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 微粒?

Thường gặp: 微粒体 (wēi lì tǐ) – thể vi thể; 悬浮微粒 (xuán fú wēi lì) – hạt bụi.