XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

心烦 đọc là xīn fán, nghĩa là cảm thấy bứt rứt; bị phiền não. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

心烦

[xīn fán] [心 烦]

cảm thấy bứt rứt; bị phiền não; bị làm phiền

小美,我最近感到有些心烦,能聊聊天吗?

xiǎo měi, wǒ zuì jìn gǎn dào yǒu xiē xīn fán, néng liáo liáo tiān ma?

Tiểu Mỹ, dạo này tớ cảm thấy hơi phiền lòng, có thể trò chuyện chút không?

Trong bài: Tháo gỡ khủng hoảng sốc văn hoá khi du học

遇到心烦的事,千万别一个人闷着。

yù dào xīn fán de shì, qiān wàn bié yí gè rén mēn zhe.

Gặp chuyện phiền lòng, tuyệt đối đừng chịu đựng một mình.

做人要有眼色,别在别人心烦时添乱。

zuò rén yào yǒu yǎn sè, bié zài bié rén xīn fán shí tiān luàn.

Làm người phải biết nhìn sắc mặt, đừng làm phiền khi người khác đang bực bội.

Hỏi đáp về từ 心烦

心烦 nghĩa là gì?

心烦 (xīn fán) nghĩa là cảm thấy bứt rứt; bị phiền não.

Cách viết 心烦 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 心, 烦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 心烦?

Thường gặp: 耐心烦 (nài xīn fán) – (khẩu ngữ) kiên nhẫn; 心烦意乱 (xīn fán yì luàn) – nghĩa đen: tim rối loạn, ý nghĩ hỗn loạn (thành ngữ); 心烦气躁 (xīn fán qì zào) – bứt rứt; 惹人心烦 (rě rén xīn fán) – làm phiền người khác.