XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

心路 đọc là xīn lù, nghĩa là kế hoạch; mưu mẹo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

心路

[xīn lù] [心 路]

kế hoạch; mưu mẹo; sự chịu đựng

可我还担心路上堵车迟到,见面时又紧张得说不出话,场面会很尴尬。

kě wǒ hái dān xīn lù shang dǔ chē chí dào, jiàn miàn shí yòu jǐn zhāng de shuō bù chū huà, chǎng miàn huì hěn gān gà.

Nhưng mình còn lo tắc đường đến muộn, lúc gặp lại hồi hộp không nói nên lời, sẽ rất ngượng.

Trong bài: Chẳng qua chỉ là lo lắng vô cớ · 无非

Hỏi đáp về từ 心路

心路 nghĩa là gì?

心路 (xīn lù) nghĩa là kế hoạch; mưu mẹo.

Cách viết 心路 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 心, 路 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.