XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

思前想后 đọc là sī qián xiǎng hòu, nghĩa là suy đi tính lại; đắn đo suy nghĩ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

思前想后【思前想後】

[sī qián xiǎng hòu] [思 前 想 后]

suy đi tính lại; đắn đo suy nghĩ; cân nhắc kỹ

反复思考事情的前因后果。

他思前想后,最终决定放弃这次出国的机会。

tā sī qián xiǎng hòu, zuì zhōng jué dìng fàng qì zhè cì chū guó de jī huì.

Anh ấy cân nhắc kỹ lưỡng, cuối cùng quyết định từ bỏ cơ hội đi nước ngoài lần này.

Hỏi đáp về từ 思前想后

思前想后 nghĩa là gì?

思前想后 (sī qián xiǎng hòu) nghĩa là suy đi tính lại; đắn đo suy nghĩ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 思前想后 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 思, 前, 想, 后 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.