思维导图 đọc là sī wéi dǎo tú, nghĩa là sơ đồ tư duy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 思维导图
思维导图 nghĩa là gì?
思维导图 (sī wéi dǎo tú) nghĩa là sơ đồ tư duy.
Cách viết 思维导图 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 思, 维, 导, 图 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.