XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

思路 đọc là sī lù, nghĩa là dòng suy nghĩ; cách suy nghĩ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

思路

[sī lù] [思 路]

dòng suy nghĩ; cách suy nghĩ

思考问题的线索或条理。

这道难题需要换一个思路才能找到解决方法。

zhè dào nán tí xū yào huàn yí gè sī lù cái néng zhǎo dào jiě jué fāng fǎ.

Bài toán khó này cần đổi sang một cách nghĩ khác thì mới tìm ra cách giải quyết.

看来这套处理思路很适合你现在的工作。

kàn lái zhè tào chǔ lǐ sī lù hěn shì hé nǐ xiàn zài de gōng zuò.

Xem ra cách tư duy xử lý này rất phù hợp với công việc hiện tại của em.

Trong bài: Kinh nghiệm này đáng học hỏi · 值得

程序员需要灵活变换编程思路。

chéng xù yuán xū yào líng huó biàn huàn biān chéng sī lù.

Lập trình viên cần linh hoạt thay đổi tư duy lập trình.

听起来很有道理,这个思路值得试一试。

tīng qǐ lái hěn yǒu dào lǐ, zhè ge sī lù zhí dé shì yi shì.

Nghe có vẻ rất có lý, hướng suy nghĩ này đáng để thử một chút.

Trong bài: Ứng dụng mô hình ngôn ngữ dịch văn bia cổ · 说不定

Hỏi đáp về từ 思路

思路 nghĩa là gì?

思路 (sī lù) nghĩa là dòng suy nghĩ; cách suy nghĩ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 思路 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 思, 路 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 思路?

Thường gặp: 思路敏捷 (sī lù mǐn jié) – nhanh trí.