XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

怨气 đọc là yuàn qì, nghĩa là bất bình; oán giận. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

怨气【怨氣】

[yuàn qì] [怨 气]

bất bình; oán giận; phàn nàn

心中积聚的不满或怨恨的情绪。

员工们对公司长期加班却不给加班费积累了大量怨气,管理层决定召开会议认真听取大家的意见。

yuán gōng men duì gōng sī cháng qī jiā bān què bù gěi jiā bān fèi jī lěi le dà liàng yuàn qì, guǎn lǐ céng jué dìng zhào kāi huì yì rèn zhēn tīng qǔ dà jiā de yì jiàn.

Nhân viên tích tụ nhiều bất bình vì công ty tăng ca kéo dài nhưng không trả thêm lương, ban quản lý quyết định tổ chức cuộc họp để lắng nghe ý kiến của mọi người.

Hỏi đáp về từ 怨气

怨气 nghĩa là gì?

怨气 (yuàn qì) nghĩa là bất bình; oán giận. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 怨气 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 怨, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.