怪诞不经
[guài dàn bù jīng] [怪 诞 BẤT 经]
kỳ lạ; khó tin; lố bịch
怪诞不经 đọc là guài dàn bù jīng, nghĩa là kỳ lạ; khó tin. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guài dàn bù jīng] [怪 诞 BẤT 经]
kỳ lạ; khó tin; lố bịch
怪诞不经 (guài dàn bù jīng) nghĩa là kỳ lạ; khó tin.
Viết lần lượt từng chữ 怪, 诞, 不, 经 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.