惹是生非
[rě shì shēng fēi] [惹 THỊ 生 非]
gây chuyện thị phi
他在外面惹是生非,回家后难免要挨打。
tā zài wài miàn rě shì shēng fēi, huí jiā hòu nán miǎn yào ái dǎ.Cậu ấy gây chuyện thị phi bên ngoài, về nhà khó tránh khỏi bị đòn.
惹是生非 đọc là rě shì shēng fēi, nghĩa là gây chuyện thị phi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rě shì shēng fēi] [惹 THỊ 生 非]
gây chuyện thị phi
他在外面惹是生非,回家后难免要挨打。
tā zài wài miàn rě shì shēng fēi, huí jiā hòu nán miǎn yào ái dǎ.Cậu ấy gây chuyện thị phi bên ngoài, về nhà khó tránh khỏi bị đòn.
惹是生非 (rě shì shēng fēi) nghĩa là gây chuyện thị phi.
Viết lần lượt từng chữ 惹, 是, 生, 非 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.