XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

打水 đọc là dǎ shuǐ, nghĩa là múc nước; tạt nước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

打水

[dǎ shuǐ] [打 THỦY]

múc nước; tạt nước

我理解你的顾虑,但这笔巨额预算绝不是打水漂。

wǒ lǐ jiě nǐ de gù lǜ, dàn zhè bǐ jù é yù suàn jué bú shì dǎ shuǐ piāo.

Tôi hiểu mối lo của cậu, nhưng khoản ngân sách khổng lồ này tuyệt đối không phải đổ sông đổ biển.

Trong bài: Ngân sách thám hiểm vũ trụ · 不仅…还/也…

如果不追加这笔过桥贷款,之前的早期投资就全部打水漂了。

rú guǒ bù zhuī jiā zhè bǐ guò qiáo dài kuǎn, zhī qián de zǎo qī tóu zī jiù quán bù dǎ shuǐ piāo le.

Nếu không bổ sung khoản vay bắc cầu này, khoản đầu tư giai đoạn đầu trước đây sẽ mất trắng toàn bộ.

Trong bài: Rủi ro bong bóng định giá công nghệ sinh học · 大不了

Hỏi đáp về từ 打水

打水 nghĩa là gì?

打水 (dǎ shuǐ) nghĩa là múc nước; tạt nước.

Cách viết 打水 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 打, 水 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 打水?

Thường gặp: 打水漂 (dǎ shuǐ piāo) – ném đá trên mặt nước; 苏打水 (sū dá shuǐ) – nước soda (từ mượn); 竹篮打水 (zhú lán dǎ shuǐ) – dùng giỏ đan để múc nước (thành ngữ).