XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

打水漂 đọc là dǎ shuǐ piāo, nghĩa là ném đá trên mặt nước; (khẩu ngữ) phung phí tiền vào khoản đầu tư tồi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

打水漂

[dǎ shuǐ piāo] [打 THỦY 漂]

ném đá trên mặt nước; (khẩu ngữ) phung phí tiền vào khoản đầu tư tồi

我理解你的顾虑,但这笔巨额预算绝不是打水漂。

wǒ lǐ jiě nǐ de gù lǜ, dàn zhè bǐ jù é yù suàn jué bú shì dǎ shuǐ piāo.

Tôi hiểu mối lo của cậu, nhưng khoản ngân sách khổng lồ này tuyệt đối không phải đổ sông đổ biển.

Trong bài: Ngân sách thám hiểm vũ trụ · 不仅…还/也…

如果不追加这笔过桥贷款,之前的早期投资就全部打水漂了。

rú guǒ bù zhuī jiā zhè bǐ guò qiáo dài kuǎn, zhī qián de zǎo qī tóu zī jiù quán bù dǎ shuǐ piāo le.

Nếu không bổ sung khoản vay bắc cầu này, khoản đầu tư giai đoạn đầu trước đây sẽ mất trắng toàn bộ.

Trong bài: Rủi ro bong bóng định giá công nghệ sinh học · 大不了

Hỏi đáp về từ 打水漂

打水漂 nghĩa là gì?

打水漂 (dǎ shuǐ piāo) nghĩa là ném đá trên mặt nước; (khẩu ngữ) phung phí tiền vào khoản đầu tư tồi.

Cách viết 打水漂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 打, 水, 漂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.