执法如山
[zhí fǎ rú shān] [执 法 如 山]
duy trì pháp luật vững như núi (thành ngữ); thực thi pháp luật nghiêm minh
执法如山 đọc là zhí fǎ rú shān, nghĩa là duy trì pháp luật vững như núi (thành ngữ); thực thi pháp luật nghiêm minh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhí fǎ rú shān] [执 法 如 山]
duy trì pháp luật vững như núi (thành ngữ); thực thi pháp luật nghiêm minh
执法如山 (zhí fǎ rú shān) nghĩa là duy trì pháp luật vững như núi (thành ngữ); thực thi pháp luật nghiêm minh.
Viết lần lượt từng chữ 执, 法, 如, 山 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.