XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

扫地 đọc là sǎo dì, nghĩa là quét sàn; (ví von) (danh tiếng, v.v.) chạm đáy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

扫地

[sǎo dì] [扫 地]

quét sàn; (ví von) (danh tiếng, v.v.) chạm đáy; chạm mức thấp nhất mọi thời đại

我来扫地,也把桌子擦干净,好吗?

wǒ lái sǎo dì, yě bǎ zhuō zi cā gān jìng, hǎo ma?

Tớ quét nhà, cũng lau sạch bàn, được không?

Trong bài: Thương lượng phân công việc nhà

扫地时要把地上的木屑清理干净。

sǎo dì shí yào bǎ dì shàng de mù xiè qīng lǐ gān jìng.

Khi quét nhà cần dọn sạch mạt gỗ trên sàn.

好的,那我先去扫地了。

hǎo de, nà wǒ xiān qù sǎo dì le.

Được, vậy mình đi quét nhà trước đây.

Trong bài: Phân chia trực nhật dọn phòng

Hỏi đáp về từ 扫地

扫地 nghĩa là gì?

扫地 (sǎo dì) nghĩa là quét sàn; (ví von) (danh tiếng, v.v.) chạm đáy.

Cách viết 扫地 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 扫, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 扫地?

Thường gặp: 扫地僧 (sǎo dì sēng) – Tăng quét dọn, nhà sư vô danh quản lý thư viện Thiếu Lâm (trong tiểu…; 名誉扫地 (míng yù sǎo dì) – bị mất hết uy tín; 威信扫地 (wēi xìn sǎo dì) – mất hết uy tín; 颜面扫地 (yán miàn sǎo dì) – nghĩa đen: mặt chạm đáy.