抢风航行
[qiāng fēng háng xíng] [抢 风 航 行]
lái tàu ngược chiều gió (hàng hải)
抢风航行 đọc là qiāng fēng háng xíng, nghĩa là lái tàu ngược chiều gió (hàng hải). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qiāng fēng háng xíng] [抢 风 航 行]
lái tàu ngược chiều gió (hàng hải)
抢风航行 (qiāng fēng háng xíng) nghĩa là lái tàu ngược chiều gió (hàng hải).
Viết lần lượt từng chữ 抢, 风, 航, 行 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.