XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

抢风航行 đọc là qiāng fēng háng xíng, nghĩa là lái tàu ngược chiều gió (hàng hải). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 抢风航行

抢风航行 nghĩa là gì?

抢风航行 (qiāng fēng háng xíng) nghĩa là lái tàu ngược chiều gió (hàng hải).

Cách viết 抢风航行 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 抢, 风, 航, 行 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.