XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拨动 đọc là bō dòng, nghĩa là khuấy; động. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

拨动

[bō dòng] [拨 动]

khuấy; động; chọc

她用手指轻轻拨动琵琶琴弦。

tā yòng shǒu zhǐ qīng qīng bō dòng pí pa qín xián.

Cô ấy dùng ngón tay nhẹ nhàng gẩy dây đàn tỳ bà.

爷爷熟练地拨动算盘,很快算清了账目。

yé ye shú liàn dì bō dòng suàn pán, hěn kuài suàn qīng le zhàng mù.

Ông thành thạo gảy bàn tính, rất nhanh đã tính xong sổ sách.

Hỏi đáp về từ 拨动

拨动 nghĩa là gì?

拨动 (bō dòng) nghĩa là khuấy; động.

Cách viết 拨动 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拨, 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.