XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

指向 đọc là zhǐ xiàng, nghĩa là chỉ về; hướng đến. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

指向

[zhǐ xiàng] [指 向]

chỉ về; hướng đến; nhắm vào

对着某个方向或目标。

所有的线索都指向那个神秘的仓库。

suǒ yǒu de xiàn suǒ dōu zhǐ xiàng nà ge shén mì de cāng kù.

Tất cả manh mối đều chỉ về ngôi nhà kho bí ẩn đó.

phương hướng; định hướng

动作、意图或发展的方向。

经济政策调整的指向十分明确。

jīng jì zhèng cè tiáo zhěng de zhǐ xiàng shí fēn míng què.

Định hướng điều chỉnh của chính sách kinh tế vô cùng rõ ràng.

他翘着手指指向远方的山峰。

tā qiào zhe shǒu zhǐ zhǐ xiàng yuǎn fāng de shān fēng.

Anh ấy giơ ngón tay chỉ về phía đỉnh núi xa.

记者在文章中把矛头指向了该公司。

jì zhě zài wén zhāng zhōng bǎ máo tóu zhǐ xiàng le gāi gōng sī.

Nhà báo trong bài viết đã chĩa mũi nhọn vào công ty này.

Hỏi đáp về từ 指向

指向 nghĩa là gì?

指向 (zhǐ xiàng) nghĩa là chỉ về; hướng đến. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 指向 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 指, 向 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 指向?

Thường gặp: 性指向 (xìng zhǐ xiàng) – xu hướng tình dục; 指向装置 (zhǐ xiàng zhuāng zhì) – thiết bị trỏ (máy tính); 矛头指向 (máo tóu zhǐ xiàng) – nhắm vào ai đó hoặc cái gì đó (để tấn công, chỉ trích,...).