XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

按压 đọc là àn yā, nghĩa là nhấn; ấn (nút). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

按压

[àn yā] [按 压]

nhấn; ấn (nút)

按压这个穴位可以有效缓解长期伏案引起的头痛。

àn yā zhè ge xué wèi kě yǐ yǒu xiào huǎn jiě cháng qī fú àn yǐn qǐ de tóu tòng.

Bấm huyệt vị này có thể giảm hiệu quả chứng đau đầu do ngồi bàn làm việc lâu ngày.

Hỏi đáp về từ 按压

按压 nghĩa là gì?

按压 (àn yā) nghĩa là nhấn; ấn (nút).

Cách viết 按压 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 按, 压 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.