XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

搅乱 đọc là jiǎo luàn, nghĩa là phá rối; làm lộn xộn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

搅乱

[jiǎo luàn] [搅 乱]

phá rối; làm lộn xộn

这件意外的事搅乱了我们原本的计划。

zhè jiàn yì wài de shì jiǎo luàn le wǒ men yuán běn de jì huà.

Sự việc ngoài ý muốn này đã làm xáo trộn kế hoạch ban đầu của chúng tôi.

Hỏi đáp về từ 搅乱

搅乱 nghĩa là gì?

搅乱 (jiǎo luàn) nghĩa là phá rối; làm lộn xộn.

Cách viết 搅乱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 搅, 乱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.