搅乱
[jiǎo luàn] [搅 乱]
phá rối; làm lộn xộn
这件意外的事搅乱了我们原本的计划。
zhè jiàn yì wài de shì jiǎo luàn le wǒ men yuán běn de jì huà.Sự việc ngoài ý muốn này đã làm xáo trộn kế hoạch ban đầu của chúng tôi.
搅乱 đọc là jiǎo luàn, nghĩa là phá rối; làm lộn xộn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiǎo luàn] [搅 乱]
phá rối; làm lộn xộn
这件意外的事搅乱了我们原本的计划。
zhè jiàn yì wài de shì jiǎo luàn le wǒ men yuán běn de jì huà.Sự việc ngoài ý muốn này đã làm xáo trộn kế hoạch ban đầu của chúng tôi.
搅乱 (jiǎo luàn) nghĩa là phá rối; làm lộn xộn.
Viết lần lượt từng chữ 搅, 乱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.