XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

摄影机 đọc là shè yǐng jī, nghĩa là (cũ) máy quay phim; máy quay phim. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 摄影机

摄影机 nghĩa là gì?

摄影机 (shè yǐng jī) nghĩa là (cũ) máy quay phim; máy quay phim.

Cách viết 摄影机 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 摄, 影, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 摄影机?

Thường gặp: 针孔摄影机 (zhēn kǒng shè yǐng jī) – máy ảnh lỗ kim (dùng cho gián điệp, nhìn trộm, v.v.).