XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

收监 đọc là shōu jiān, nghĩa là bỏ tù; tạm giam. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

收监

[shōu jiān] [收 监]

bỏ tù; tạm giam

确实会。比如怎么平衡居住成本与税收监管,就是很大的挑战。

què shí huì. bǐ rú zěn me píng héng jū zhù chéng běn yǔ shuì shōu jiān guǎn, jiù shì hěn dà de tiǎo zhàn.

Chắc chắn là có. Ví dụ như làm sao cân bằng chi phí cư trú và quản lý thuế chính là thử thách rất lớn.

Trong bài: Bàn về chính sách thị thực cho lao động du mục kỹ thuật số

Hỏi đáp về từ 收监

收监 nghĩa là gì?

收监 (shōu jiān) nghĩa là bỏ tù; tạm giam.

Cách viết 收监 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 收, 监 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.