XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

放大器 đọc là fàng dà qì, nghĩa là bộ khuếch đại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 放大器

放大器 nghĩa là gì?

放大器 (fàng dà qì) nghĩa là bộ khuếch đại.

Cách viết 放大器 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 放, 大, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 放大器?

Thường gặp: 仪表放大器 (yí biǎo fàng dà qì) – bộ khuếch đại đo lường; 模拟放大器 (mó nǐ fàng dà qì) – bộ khuếch đại tương tự; 系列放大器 (xì liè fàng dà qì) – bộ khuếch đại nối tiếp.