放工
[fàng gōng] [放 工]
tan làm
运动是释放工作压力最有效的方法之一。
yùn dòng shì shì fàng gōng zuò yā lì zuì yǒu xiào de fāng fǎ zhī yī.Vận động là một trong những cách hiệu quả nhất để giải tỏa áp lực công việc.
放工 đọc là fàng gōng, nghĩa là tan làm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fàng gōng] [放 工]
tan làm
运动是释放工作压力最有效的方法之一。
yùn dòng shì shì fàng gōng zuò yā lì zuì yǒu xiào de fāng fǎ zhī yī.Vận động là một trong những cách hiệu quả nhất để giải tỏa áp lực công việc.
放工 (fàng gōng) nghĩa là tan làm.
Viết lần lượt từng chữ 放, 工 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.