XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

放工 đọc là fàng gōng, nghĩa là tan làm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

放工

[fàng gōng] [放 工]

tan làm

运动是释放工作压力最有效的方法之一。

yùn dòng shì shì fàng gōng zuò yā lì zuì yǒu xiào de fāng fǎ zhī yī.

Vận động là một trong những cách hiệu quả nhất để giải tỏa áp lực công việc.

Hỏi đáp về từ 放工

放工 nghĩa là gì?

放工 (fàng gōng) nghĩa là tan làm.

Cách viết 放工 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 放, 工 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.