XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

数字通信 đọc là shù zì tōng xìn, nghĩa là truyền thông kỹ thuật số. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

数字通信

[shù zì tōng xìn] [数 字 通 信]

truyền thông kỹ thuật số

随着数字通信的普及,人们寄发纸质信件的频率越来越低。

suí zhe shù zì tōng xìn de pǔ jí, rén men jì fā zhǐ zhì xìn jiàn de pín lǜ yuè lái yuè dī.

Cùng với sự phổ biến của liên lạc kỹ thuật số, tần suất người dân gửi thư giấy ngày càng thấp.

Hỏi đáp về từ 数字通信

数字通信 nghĩa là gì?

数字通信 (shù zì tōng xìn) nghĩa là truyền thông kỹ thuật số.

Cách viết 数字通信 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 数, 字, 通, 信 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.