XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

新意 đọc là xīn yì, nghĩa là ý tưởng mới. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

新意

[xīn yì] [新 意]

ý tưởng mới

这个选题很有新意。增强现实技术能为受众提供沉浸式的审美体验。

zhè ge xuǎn tí hěn yǒu xīn yì. zēng qiáng xiàn shí jì shù néng wèi shòu zhòng tí gōng chén jìn shì de shěn měi tǐ yàn.

Đề tài này rất mới mẻ. Công nghệ thực tế tăng cường có thể cung cấp trải nghiệm thẩm mỹ đắm chìm cho công chúng.

Trong bài: Hiện đại hóa nghệ thuật truyền thống

他因缺乏创新意识,多年来一直在原地踏步。

tā yīn quē fá chuàng xīn yì shí, duō nián lái yì zhí zài yuán dì tà bù.

Do thiếu ý thức đổi mới, nhiều năm qua anh ấy vẫn chỉ giậm chân tại chỗ.

嗯,这个切入点很有新意,但你打算如何将古典哲学具体对接现代国际治理呢?

èn, zhè ge qiē rù diǎn hěn yǒu xīn yì, dàn nǐ dǎ suàn rú hé jiāng gǔ diǎn zhé xué jù tǐ duì jiē xiàn dài guó jì zhì lǐ ne?

Ừm, góc tiếp cận này rất mới mẻ, nhưng em định kết nối cụ thể triết học cổ điển với quản trị quốc tế hiện đại thế nào?

Trong bài: Vận dụng thuyết Chính danh Nho gia vào tái thiết trật tự quốc tế

Hỏi đáp về từ 新意

新意 nghĩa là gì?

新意 (xīn yì) nghĩa là ý tưởng mới.

Cách viết 新意 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 新, 意 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 新意?

Thường gặp: 有新意 (yǒu xīn yì) – hiện đại; 了无新意 (liǎo wú xīn yì) – không có sáng tạo.