XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

无恶不作 đọc là wú è bù zuò, nghĩa là không từ bất kỳ tội ác nào (thành ngữ); phạm mọi hành vi sai trái có thể tưởng tượng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

无恶不作【無惡不作】

[wú è bù zuò] [无 恶 BẤT 作]

không từ bất kỳ tội ác nào (thành ngữ); phạm mọi hành vi sai trái có thể tưởng tượng

没有坏事不做,形容凶恶残暴。

那个贪婪的坏人无恶不作,受到了法律的严惩。

nà ge tān lán de huài rén wú è bú zuò, shòu dào le fǎ lǜ de yán chéng.

Kẻ xấu tham lam đó không từ bất kỳ tội ác nào, đã chịu sự trừng phạt nghiêm khắc của pháp luật.

Hỏi đáp về từ 无恶不作

无恶不作 nghĩa là gì?

无恶不作 (wú è bù zuò) nghĩa là không từ bất kỳ tội ác nào (thành ngữ); phạm mọi hành vi sai trái có thể tưởng tượng. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 无恶不作 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 无, 恶, 不, 作 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.