无话可说【無話可說】
[wú huà kě shuō] [无 话 可 THUYẾT]
không có gì để nói (thành ngữ)
没有什么话可以说,多指理屈词穷。
面对铁一般的证据,嫌疑人感到无话可说。
miàn duì tiě yì bān de zhèng jù, xián yí rén gǎn dào wú huà kě shuō.Đối mặt với bằng chứng sắt đá, nghi phạm cảm thấy không còn gì để nói.
他的话直奔要害,让对方无话可说。
tā de huà zhí bèn yào hài, ràng duì fāng wú huà kě shuō.Lời của anh ta đâm thẳng vào trọng tâm, khiến đối phương không thể đáp lại.